hun đúc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Rèn luyện, tôi luyện, hình thành nên (phẩm chất, tinh thần, ý chí) thông qua quá trình khó khăn, thử thách lâu dài: "hun đúc" diễn tả hành động tạo dựng, vun đắp những đức tính, khí chất tốt đẹp hoặc ý chí mạnh mẽ, thường trong một môi trường hoặc hoàn cảnh đòi hỏi sự kiên trì và vượt khó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Môi trường quân đội đã hun đúc ở anh tinh thần kỷ luật và ý chí kiên cường.
- Những năm tháng gian khổ ấy đã hun đúc nên một thế hệ anh hùng.
- Cha mẹ luôn mong muốn hun đúc cho con tính tự lập từ nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hun đúc nên": thường dùng để nhấn mạnh kết quả được tạo thành từ quá trình hun đúc.
- Truyền thống gia đình đã hun đúc nên những con người nhân hậu và hiếu học.
- "được hun đúc": dạng bị động, chỉ phẩm chất được hình thành từ quá trình đó.
- Lòng yêu nước của dân tộc ta được hun đúc qua hàng ngàn năm lịch sử.
Biến thể và từ gần giống
- Rèn luyện (đg.): tập luyện để trở nên giỏi giang, cứng cỏi hơn (thường thiên về thể chất hoặc kỹ năng cụ thể).
- Tôi luyện (đg.): làm cho cứng rắn, vững vàng hơn qua thử thách (gần nghĩa nhất với "hun đúc", thường dùng cho ý chí, tinh thần).
- Vun đắp (đg.): chăm chút, bồi dưỡng để phát triển (thường dùng cho tình cảm, ước mơ, sự nghiệp trong một thời gian dài).
- Xây đắp (đg.): gây dựng nên (thường dùng cho sự nghiệp, thành tựu).
Từ đồng nghĩa
- Rèn giũa: mài giũa, rèn luyện cho tinh tế, tốt đẹp hơn.
- Bồi đắp: bồi thêm, làm cho phong phú, vững chắc hơn (về tư tưởng, tình cảm).
Từ trái nghĩa
- Làm tha hóa: làm cho biến chất, trở nên xấu đi.
- Vùi dập: chà đạp, làm tiêu tan (ý chí, tinh thần).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Lửa thử vàng, gian nan thử sức": Câu tục ngữ này phản ánh rõ ý nghĩa của việc hun đúc — chính trong gian nan, thử thách, phẩm chất con người mới được tôi luyện và thể hiện.
- đg. (vch.). Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách. Lịch sử đã hun đúc nên anh hùng. Hun đúc chí khí trong đấu tranh.