hun đúc

  1. đg. (vch.). Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách. Lịch sử đã hun đúc nên anh hùng. Hun đúc chí khí trong đấu tranh.
hun đúc
Lịch sử đã hun đúc nên những anh hùng dân tộc.